成功
[chéng gōng] [成 功]
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
达到预期目标,结果很好
他的事业很成功。
tā de shì yè hěn chéng gōng.Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
工作人员帮我重新刷了一下才成功。
gōng zuò rén yuán bāng wǒ chóng xīn shuā le yí xià cái chéng gōng.Nhân viên giúp mình quẹt lại một lượt mới thành công.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
终于成功了!我们有票了!
zhōng yú chéng gōng le! wǒ men yǒu piào le!Cuối cùng thành công rồi! Chúng ta có vé rồi!
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿