XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

完

[wán]

1.hoàn thành; kết thúc; toàn bộ

结束或完成;全部、完整

我吃完饭了。

wǒ chī wán fàn le.

Tôi ăn cơm xong rồi.

2.tiêu đời; hết cứu

垮台或失去希望

再这样下去,公司就完了。

zài zhè yàng xià qù, gōng sī jiù wán le.

Cứ tiếp tục thế này thì công ty tiêu mất.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得