完了
[wán le] [完 了]
hoàn thành; xong rồi; tàn phá
事情结束或情况变坏
这本小说太吸引人了,我一口气就看完了。
zhè běn xiǎo shuō tài xī yǐn rén le, wǒ yì kǒu qì jiù kàn wán le.Cuốn tiểu thuyết này cuốn hút quá, tôi đọc một mạch là xong luôn.
hỏng rồi, tiêu rồi
表示完蛋或极其糟糕
完了,我忘记带钥匙了。
wán le, wǒ wàng jì dài yào shi le.Tiêu rồi, tôi quên mang chìa khóa rồi.
嗯,看完了,里面的生词很多。
èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn我已经说完了,别再画蛇添足。
wǒ yǐ jīng shuō wán le, bié zài huà shé tiān zú.Tôi đã nói xong, đừng lại làm rối thêm.
做了!我刚才做完了,不太难。
zuò le! wǒ gāng cái zuò wán le, bú tài nán.Làm rồi ạ! Em vừa làm xong rồi, không khó lắm.
Trong bài: Kể chuyện đi Bắc Kinh · 了 / 过