完全
[wán quán] [完 全]
hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện
具备一切要素,没有缺失或保留。
我完全明白了。
wǒ wán quán míng bái le.Tôi hoàn toàn hiểu rồi.
hoàn toàn; tuyệt đối
副词,表示程度达到百分之百。
我完全同意你的看法。
wǒ wán quán tóng yì nǐ de kàn fǎ.Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
我对未来的计划还没有完全想好。
wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
真的吗?我还没有完全想好。
zhēn de ma? wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.Thật ạ? Em vẫn chưa nghĩ xong hoàn toàn.
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了