完整
[wán zhěng] [完 整]
hoàn chỉnh; nguyên vẹn
齐全无缺,没有损坏或缺少
请讲一个完整的故事。
qǐng jiǎng yí gè wán zhěng de gù shì.Xin hãy kể một câu chuyện hoàn chỉnh.
那你再完整弹一遍看看。
nà nǐ zài wán zhěng tán yí biàn kàn kàn.Vậy bạn lại đàn trọn vẹn một lần xem sao.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多这座古老的建筑保留得很完整。
zhè zuò gǔ lǎo de jiàn zhù bǎo liú de hěn wán zhěng.Tòa nhà cổ này được lưu giữ rất nguyên vẹn.
很好,去准备吧,我等你们的完整方案。
hěn hǎo, qù zhǔn bèi ba, wǒ děng nǐ men de wán zhěng fāng àn.Rất tốt, đi chuẩn bị đi, tôi đợi phương án hoàn chỉnh của các em.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语