领土完整
[lǐng tǔ wán zhěng] [领 土 完 整]
toàn vẹn lãnh thổ
国家的主权和领土完整不容侵犯。
guó jiā de zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng bù róng qīn fàn.Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia không được phép xâm phạm.
战士们用生命捍卫国家的领土完整。
zhàn shì men yòng shēng mìng hàn wèi guó jiā de lǐng tǔ wán zhěng.Các chiến sĩ dùng tính mạng để bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.
国家的主权和领土完整必须得到尊重。
guó jiā de zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng bì xū dé dào zūn zhòng.Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia phải được tôn trọng.