领取【領取】
[lǐng qǔ] [领 取]
nhận; lĩnh; lấy
得到并拿走应得的财物或证件。
获奖者请按时到前台领取奖品。
huò jiǎng zhě qǐng àn shí dào qián tái lǐng qǔ jiǎng pǐn.Người đoạt giải xin vui lòng đến quầy lễ tân đúng giờ để nhận phần thưởng.
部分产品允许按年领取,也能临时借款,灵活性还可以。
bù fen chǎn pǐn yǔn xǔ àn nián lǐng qǔ, yě néng lín shí jiè kuǎn, líng huó xìng hái kě yǐ.Một số sản phẩm cho phép rút theo năm, cũng có thể vay tạm thời, độ linh hoạt cũng khá ổn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……确实,民众对于缴费年限拉长和领取待遇延后,难免会存在明显的抵触情绪。
què shí, mín zhòng duì yú jiǎo fèi nián xiàn lā cháng hé lǐng qǔ dài yù yán hòu, nán miǎn huì cún zài míng xiǎn de dǐ chù qíng xù.Quả thực, người dân đối với việc kéo dài số năm đóng phí và lùi thời gian nhận đãi ngộ, khó tránh khỏi việc nảy sinh tâm lý phản đối rõ rệt.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免即便如此,突然延迟领取待遇,公众恐难接受,代际公平与基本生存保障又该如何平衡?
jí biàn rú cǐ, tū rán yán chí lǐng qǔ dài yù, gōng zhòng kǒng nán jiē shòu, dài jì gōng píng yǔ jī běn shēng cún bǎo zhàng yòu gāi rú hé píng héng?Dù vậy, đột ngột hoãn nhận chế độ, công chúng e rằng khó chấp nhận, công bằng thế hệ và bảo đảm sinh kế cơ bản phải cân bằng thế nào?
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia