获取
[huò qǔ] [获 取]
giành được; lấy được; đạt được
设法得到、取得所需的东西
我们能从网上获取很多信息。
wǒ men néng cóng wǎng shàng huò qǔ hěn duō xìn xī.Chúng ta có thể lấy được rất nhiều thông tin từ trên mạng.
对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。
duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện他企图打通关系获取竞标底价。
tā qǐ tú dǎ tōng guān xì huò qǔ jìng biāo dǐ jià.Hắn mưu toan móc nối quan hệ để lấy giá sàn đấu thầu.
嗯,但如果不获取位置,它就无法提供精准导航啊。
èn, dàn rú guǒ bú huò qǔ wèi zhì, tā jiù wú fǎ tí gōng jīng zhǔn dǎo háng a.Ừ, nhưng nếu không lấy vị trí, nó không thể cung cấp định vị chính xác.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng