获得
[huò dé] [获 得]
đạt được; nhận được; có được
经努力或途径得到某物
经过努力,他获得了成功。
jīng guò nǔ lì, tā huò dé le chéng gōng.Trải qua nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành công.
是的,通过实地考察才能获得准确的数据。
shì de, tōng guò shí dì kǎo chá cái néng huò dé zhǔn què de shù jù.Vâng, thông qua khảo sát thực địa mới có thể nhận được dữ liệu chính xác.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过他在射击比赛中获得了第一名。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.
这样既保护了原稿,又获得了极其精准的数据。
zhè yàng jì bǎo hù le yuán gǎo, yòu huò dé le jí qí jīng zhǔn de shù jù.Như vậy vừa bảo vệ được bản thảo gốc, lại vừa thu được dữ liệu cực kỳ chuẩn xác.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得