丧失【喪失】
[sàng shī] [丧 失]
mất; mất đi
失去能力、权利或各种条件。
他在事故中丧失了听力。
tā zài shì gù zhōng sàng shī le tīng lì.Anh ấy đã mất đi thính giác trong vụ tai nạn.
我不是否定刚性,而是说缺乏人文关怀会导致员工丧失归属感。
wǒ bú shì fǒu dìng gāng xìng, ér shì shuō quē fá rén wén guān huái huì dǎo zhì yuán gōng sàng shī guī shǔ gǎn.Tôi không phủ nhận tính cứng rắn, mà là nói thiếu đi sự quan tâm nhân văn sẽ dẫn đến nhân viên mất cảm giác gắn bó.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán盲目追求短期收益,只会导致过度商业化的文化反噬,丧失韵味。
máng mù zhuī qiú duǎn qī shōu yì, zhǐ huì dǎo zhì guò dù shāng yè huà de wén huà fǎn shì, sàng shī yùn wèi.Mù quáng theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn sẽ chỉ dẫn đến sự phản tác dụng văn hóa của việc thương mại hóa quá đà, làm mất đi phong vị.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị