丧
[sàng]
mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết
我不是否定刚性,而是说缺乏人文关怀会导致员工丧失归属感。
wǒ bú shì fǒu dìng gāng xìng, ér shì shuō quē fá rén wén guān huái huì dǎo zhì yuán gōng sàng shī guī shǔ gǎn.Tôi không phủ nhận tính cứng rắn, mà là nói thiếu đi sự quan tâm nhân văn sẽ dẫn đến nhân viên mất cảm giác gắn bó.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp病人目前已经完全丧失了意识。
bìng rén mù qián yǐ jīng wán quán sàng shī le yì shí.Bệnh nhân hiện tại đã hoàn toàn mất ý thức.
虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán