垂头丧气【垂頭喪氣】
[chuí tóu sàng qì] [垂 头 丧 气]
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần
形容失意沮丧、无精打采
考试没通过,他垂头丧气地走出了考场。
kǎo shì méi tōng guò, tā chuí tóu sàng qì dì zǒu chū le kǎo chǎng.Thi không qua, anh ấy cúi đầu ủ rũ bước ra khỏi phòng thi.
他垂头丧气,显得十分沮丧。
tā chuí tóu sàng qì, xiǎn de shí fēn jǔ sàng.Anh ấy ủ rũ cúi đầu, trông vô cùng suy sụp.