凉【涼】
[liáng]
mát; lạnh
温度较低,使人感觉舒服或冷
天气有点儿凉。
tiān qì yǒu diǎn r liáng.Thời tiết hơi lạnh.
để nguội; làm nguội
使温度降低
饭太热,先凉一会儿。
fàn tài rè, xiān liáng yí huì r.Cơm nóng quá, để nguội một lúc đã.
nguội lòng; thất vọng
比喻失望或灰心
听了这句话,他心都凉了。
tīng le zhè jù huà, tā xīn dōu liáng le.Nghe câu này, anh ấy hoàn toàn nguội lòng.
窗户也开着,房间真凉快。
chuāng hù yě kāi zhe, fáng jiān zhēn liáng kuai.Cửa sổ cũng đang mở, phòng thật mát mẻ.
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着冲完凉之后,他感到非常爽快。
chōng wán liáng zhī hòu, tā gǎn dào fēi cháng shuǎng kuài.Sau khi tắm xong, anh ấy cảm thấy rất sảng khoái.
没关系。对了,这盘菜也有点儿凉了。
méi guān xì. duì le, zhè pán cài yě yǒu diǎn r liáng le.Không sao đâu. Đúng rồi, đĩa rau này cũng hơi nguội rồi.
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng