荒凉
[huāng liáng] [荒 凉]
hoang vắng
人烟稀少、冷清偏僻
沙漠地带十分荒凉,几乎看不到任何生命。
shā mò dì dài shí fēn huāng liáng, jī hū kàn bú dào rèn hé shēng mìng.Vùng sa mạc vô cùng hoang vắng, hầu như không thấy bất kỳ sự sống nào.
越野车在荒凉的戈壁滩上飞驰。
yuè yě chē zài huāng liáng de gē bì tān shàng fēi chí.Xe việt dã lao nhanh trên bãi hoang mạc Gobi hoang vu.
这艘旧船被遗弃在荒凉的海滩上。
zhè sōu jiù chuán bèi yí qì zài huāng liáng de hǎi tān shàng.Chiếc tàu cũ này bị vứt bỏ trên bãi biển hoang vắng.