着凉【著涼】
[zháo liáng] [着 凉]
bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhāo liáng]
受到风寒而受凉
今天天气变冷了,小心着凉感冒。
jīn tiān tiān qì biàn lěng le, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.Hôm nay trời trở lạnh, cẩn thận bị cảm lạnh nhé.
爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。
pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.
睡觉前别蹬被子,小心着凉感冒。
shuì jiào qián bié dēng bèi zi, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.Lúc ngủ đừng đạp chăn ra, cẩn thận bị lạnh cảm cúm.
她身子单薄,风一吹就容易着凉。
tā shēn zi dān bó, fēng yì chuī jiù róng yì zháo liáng.Dáng người cô ấy mảnh mai, gió thổi một chút là dễ cảm lạnh.
