着力
[zhuó lì] [着 力]
dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều
集中力量,尽力去做
机构今年将着力提升线上教学的互动体验。
jī gòu jīn nián jiāng zhuó lì tí shēng xiàn shàng jiào xué de hù dòng tǐ yàn.Trung tâm năm nay sẽ tập trung nâng cao trải nghiệm tương tác trong dạy học trực tuyến.
他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。
tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.