骨干【骨幹】
[gǔ gàn] [骨 干]
đoạn giữa của xương dài; nghĩa bóng: xương sống
长骨中段;比喻中坚力量。
青年教师逐渐成长为学校教学科研的骨干。
qīng nián jiào shī zhú jiàn chéng zhǎng wèi xué xiào jiào xué kē yán de gǔ gàn.Các giảng viên trẻ dần trưởng thành và trở thành lực lượng nòng cốt trong giảng dạy và nghiên cứu của trường.
对,我马上召集骨干开会,尽快落实并签字确认新的协作细则。
duì, wǒ mǎ shàng zhào jí gǔ gàn kāi huì, jǐn kuài luò shí bìng qiān zì què rèn xīn de xié zuò xì zé.Đúng ạ, em sẽ triệu tập nhân sự nòng cốt họp ngay, nhanh chóng triển khai và ký xác nhận quy tắc phối hợp mới.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban明白了,明年我会调整管理模式,给核心骨干更多独立决策的空间。
míng bái le, míng nián wǒ huì tiáo zhěng guǎn lǐ mó shì, gěi hé xīn gǔ gàn gèng duō dú lì jué cè de kōng jiān.Tôi hiểu rồi, năm tới tôi sẽ điều chỉnh mô hình quản lý, trao cho các nhân sự nòng cốt nhiều không gian ra quyết định độc lập hơn.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao这些骨干人员构成了该项目的主力。
zhè xiē gǔ gàn rén yuán gòu chéng le gāi xiàng mù dì zhǔ lì.Những nhân sự nòng cốt này tạo thành lực lượng chủ lực của dự án.
