若干
[ruò gān] [若 干]
một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
表示不定的数量。
经过若干年的努力,他终于实现了梦想。
jīng guò ruò gān nián de nǔ lì, tā zhōng yú shí xiàn le mèng xiǎng.Trải qua một số năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ.
bao nhiêu (dùng trong câu hỏi)
疑问代词,询问数量多少。
这项工程所需资金若干?
zhè xiàng gōng chéng suǒ xū zī jīn ruò gān?Công trình này cần số vốn là bao nhiêu?