几【幾】
[jǐ]
bao nhiêu; mấy; một vài
询问数量或表示不确定的小数目
几上有书。
jǐ shàng yǒu shū.Trên bàn nhỏ có sách.
bàn nhỏ, bàn thấp
小桌子或矮桌子
茶几上放着两杯茶。
chá jī shàng fàng zhe liǎng bēi chá.Trên bàn trà có hai chén trà.
gần như, suýt (văn viết)
接近某种程度,相当于几乎
这样的机会几不可得。
zhè yàng de jī huì jǐ bù kě děi.Cơ hội như thế gần như không thể có được.
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
明白了。一次最多能借几本书?
míng bái le. yí cì zuì duō néng jiè jǐ běn shū?Tôi hiểu rồi. Một lần có thể mượn tối đa mấy cuốn sách?
Trong bài: Mượn sách thư viện