几倍
[jǐ bèi] [几 倍]
gấp nhiều lần; gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v.
是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。
shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之