XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

倍

[bèi]

(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên

照原数加倍或乘几的量

今年的苹果比去年多了一倍。

jīn nián de píng guǒ bǐ qù nián duō le yí bèi.

Táo năm nay nhiều gấp đôi năm ngoái.

càng, bội phần, vô cùng

更加,格外

每逢节日,大家倍思远方的亲人。

měi féng jié rì, dà jiā bèi sī yuǎn fāng de qīn rén.

Mỗi dịp lễ Tết, mọi người càng thêm nhớ người thân nơi xa.

嗯,两样都加倍?是担心这次台风影响太大吗?

èn, liǎng yàng dōu jiā bèi? shì dān xīn zhè cì tái fēng yǐng xiǎng tài dà ma?

Ừm, cả hai đều tăng gấp đôi à? Cậu lo cơn bão lần này ảnh hưởng quá lớn sao?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

高小明,房东刚才突然发来通知,要涨一倍租金!

gāo xiǎo míng, fáng dōng gāng cái tū rán fā lái tōng zhī, yào zhǎng yí bèi zū jīn!

Cao Tiểu Minh, chủ nhà vừa đột ngột gửi thông báo, đòi tăng gấp đôi tiền thuê!

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。

chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.

Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃