倍感
[bèi gǎn] [倍 感]
cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
听到好消息,大家倍感振奋。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā bèi gǎn zhèn fèn.Nghe được tin vui, mọi người cảm thấy vô cùng phấn chấn.
一连串的打击让他倍感失落。
yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā bèi gǎn shī luò.Một loạt cú sốc liên tiếp khiến anh vô cùng hụt hẫng.
她的笑容很有感染力,让人倍感温暖。
tā de xiào róng hěn yǒu gǎn rǎn lì, ràng rén bèi gǎn wēn nuǎn.Nụ cười của cô ấy rất có sức lan tỏa, khiến người ta cảm thấy ấm áp.
