好感
[hǎo gǎn] [HẢO 感]
ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
对人或事物产生的喜爱或良好的印象。
他的真诚和礼貌赢得了同事们的普遍好感。
tā de zhēn chéng hé lǐ mào yíng dé le tóng shì men de pǔ biàn hǎo gǎn.Sự chân thành và lịch thiệp của anh ấy đã nhận được thiện cảm rộng rãi từ các đồng nghiệp.
青春期学生对异性产生好感很正常。
qīng chūn qī xué shēng duì yì xìng chǎn shēng hǎo gǎn hěn zhèng cháng.Học sinh tuổi dậy thì có thiện cảm với người khác giới là rất bình thường.
她用甜美的微笑化解了现场尴尬的气氛,赢得了观众的好感。
tā yòng tián měi de wēi xiào huà jiě le xiàn chǎng gān gà de qì fēn, yíng dé le guān zhòng de hǎo gǎn.Cô ấy dùng nụ cười ngọt ngào để hóa giải bầu không khí ngượng ngùng tại hiện trường, chiếm trọn thiện cảm khán giả.