预感【預感】
[yù gǎn] [预 感]
có dự cảm; dự cảm
事先的感觉或直觉。
他敏锐的预感帮助团队多次化解了危机。
tā mǐn ruì de yù gǎn bāng zhù tuán duì duō cì huà jiě le wēi jī.Dự cảm nhạy bén của anh ấy đã giúp cả đội nhiều lần hóa giải nguy cơ.
dự cảm, linh cảm trước
事先感觉或料到。
我预感到事情可能没那么简单。
wǒ yù gǎn dào shì qíng kě néng méi nà me jiǎn dān.Tôi dự cảm rằng mọi chuyện có thể không đơn giản như vậy.