预防【預防】
[yù fáng] [预 防]
ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ
事先做好准备以防止坏事发生
多洗手可以预防生病。
duō xǐ shǒu kě yǐ yù fáng shēng bìng.Rửa tay thường xuyên có thể ngăn ngừa bệnh tật.
sự phòng ngừa; công tác phòng ngừa
事先防备的措施
医生说预防比治疗更重要。
yī shēng shuō yù fáng bǐ zhì liáo gèng zhòng yào.Bác sĩ nói phòng ngừa quan trọng hơn chữa bệnh.
很好,那对于今后可能出现的类似故障,有什么预防措施?
hěn hǎo, nà duì yú jīn hòu kě néng chū xiàn de lèi sì gù zhàng, yǒu shén me yù fáng cuò shī?Rất tốt, vậy tổ chức có biện pháp phòng ngừa nào cho sự cố tương tự sau này?
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng预防疾病比事后治疗更为关键。
yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.
没错,健全预防体系,才能把优质医疗资源留给重症急诊患者。
méi cuò, jiàn quán yù fáng tǐ xì, cái néng bǎ yōu zhì yī liáo zī yuán liú gěi zhòng zhèng jí zhěn huàn zhě.Đúng vậy, hoàn thiện hệ thống dự phòng mới có thể giữ nguồn lực y tế chất lượng cao cho bệnh nhân cấp cứu và bệnh nặng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底