预防性
[yù fáng xìng] [预 防 性]
dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ
没错,预防性保护的意义就在于不破坏原始载体的前提下延长其寿命。
méi cuò, yù fáng xìng bǎo hù de yì yì jiù zài yú bú pò huài yuán shǐ zài tǐ de qián tí xià yán cháng qí shòu mìng.Đúng vậy, ý nghĩa của bảo tồn phòng ngừa cốt ở việc kéo dài tuổi thọ mà không phá hoại vật mang nguyên bản.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于大卫,你看这份最新报告,几家大型养殖场滥用预防性抗生素的比例超标了百分之四十。
dà wèi, nǐ kàn zhè fèn zuì xīn bào gào, jǐ jiā dà xíng yǎng zhí chǎng làn yòng yù fáng xìng kàng shēng sù de bǐ lì chāo biāo le bǎi fēn zhī sì shí.Đại Vệ, bạn xem báo cáo mới nhất này, tỷ lệ lạm dụng kháng sinh dự phòng ở vài trang trại lớn đã vượt mức bốn mươi phần trăm.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致