预订【預訂】
[yù dìng] [预 订]
đặt hàng; đặt trước
提前订购或预约
我们已经提前预订了两个房间。
wǒ men yǐ jīng tí qián yù dìng le liǎng gè fáng jiān.Chúng tôi đã đặt trước hai phòng.
那酒店呢?也需要这么早预订吗?
nà jiǔ diàn ne? yě xū yào zhè me zǎo yù dìng ma?Thế còn khách sạn? Cũng cần đặt trước sớm như vậy à?
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一嗯,我想预订一个单人间。
èn, wǒ xiǎng yù dìng yí gè dān rén jiān.Ừm, tôi muốn đặt một phòng đơn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn我明白。请问您预订的是哪种房间?
wǒ míng bái. qǐng wèn nín yù dìng de shì nǎ zhǒng fáng jiān?Tôi hiểu rồi. Xin hỏi ông đặt loại phòng nào?
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách