XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

订【訂】

[dìng]

1.đặt; đặt mua; đặt trước

我已经订好了明天的车票。

wǒ yǐ jīng dìng hǎo le míng tiān de chē piào.

Tôi đã đặt xong vé xe cho ngày mai rồi.

2.đóng (sách, tài liệu)

装订书本或文件

请把这些文件订在一起。

qǐng bǎ zhè xiē wén jiàn dìng zài yì qǐ.

Xin hãy đóng những tài liệu này lại với nhau.

3.hiệu đính; sửa đổi

修改校订

这部词典需要重新订正。

zhè bù cí diǎn xū yào chóng xīn dìng zhèng.

Bộ từ điển này cần được hiệu đính lại.

那怎么办?取消订房会浪费钱。

nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.

Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

我们已经提前预订了两个房间。

wǒ men yǐ jīng tí qián yù dìng le liǎng gè fáng jiān.

Chúng tôi đã đặt trước hai phòng.

糟糕,西安的酒店我已经订好了。

zāo gāo, xī ān de jiǔ diàn wǒ yǐ jīng dìng hǎo le.

Gay rồi, khách sạn ở Tây An tớ đã đặt sẵn rồi.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好