制订
[zhì dìng] [制 订]
xây dựng; đề ra
起草并制定计划方案
我们需要重新制订工作计划。
wǒ men xū yào chóng xīn zhì dìng gōng zuò jì huà.Chúng ta cần xây dựng lại kế hoạch làm việc.
听起来很不错,不过你制订好具体的投资计划了吗?
tīng qǐ lái hěn bú cuò, bú guò nǐ zhì dìng hǎo jù tǐ de tóu zī jì huà le ma?Nghe rất tuyệt, nhưng cậu đã lập kế hoạch đầu tư cụ thể chưa?
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm