撤销【撤銷】
[chè xiāo] [撤 销]
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
取消已经做出的决定、命令或机构等。
公司决定撤销那个不合理的处罚决定。
gōng sī jué dìng chè xiāo nà ge bù hé lǐ de chǔ fá jué dìng.Công ty quyết định huỷ bỏ quyết định xử phạt bất hợp lý đó.
是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。
shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật律师正在申请撤销对当事人的拘留。
lǜ shī zhèng zài shēn qǐng chè xiāo duì dāng shì rén de jū liú.Luật sư đang xin huỷ bỏ biện pháp tạm giam đối với thân chủ.