撤退
[chè tuì] [撤 退]
rút lui
军队或人员向后方退却
敌人的进攻太猛烈了,部队不得不撤退。
dí rén de jìn gōng tài měng liè le, bù duì bù dé bù chè tuì.Cuộc tấn công của địch quá dữ dội, quân đội buộc phải rút lui.
队长下达了立刻撤退的指令。
duì zhǎng xià dá le lì kè chè tuì de zhǐ lìng.Đội trưởng đã ban bố lệnh rút lui ngay lập tức.
几名战士留下掩护主力部队撤退。
jǐ míng zhàn shì liú xià yǎn hù zhǔ lì bù duì chè tuì.Vài chiến sĩ ở lại che chắn cho bộ đội chủ lực rút lui.