撤
[chè]
1.gỡ bỏ; dời đi
拿开、除去或退回
洪水退去后,救援队才撤离受灾现场。
hóng shuǐ tuì qù hòu, jiù yuán duì cái chè lí shòu zāi xiàn chǎng.Sau khi nước lũ rút, đội cứu hộ mới rút khỏi hiện trường thiên tai.
2.bãi miễn; cách (chức)
免除、罢免(职务)
他因严重失职被撤了职。
tā yīn yán zhòng shī zhí bèi chè le zhí.Anh ấy bị cách chức do vi phạm nghiêm trọng.
好的,十二点前一定把所有海报撤下来。
hǎo de, shí èr diǎn qián yí dìng bǎ suǒ yǒu hǎi bào chè xià lái.Được, trước mười hai giờ nhất định đem toàn bộ poster gỡ xuống.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由雨季河水泛滥,村民被迫撤离。
yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.
我明白了,急着撤资确实是个错误的决定。
wǒ míng bái le, jí zhe chè zī què shí shì gè cuò wù de jué dìng.Mình hiểu rồi, vội vã rút vốn quả thực là một quyết định sai lầm.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了