销【銷】
[xiāo]
nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán
熔化金属;去掉;卖出
假期结束后,他回到公司办理了销假手续。
jià qī jié shù hòu, tā huí dào gōng sī bàn lǐ le xiāo jiǎ shǒu xù.Sau khi kỳ nghỉ kết thúc, anh ấy quay lại công ty làm thủ tục báo cáo đi làm lại.
Then; chốt (cơ khí)
用来固定机件的销子
工人正在将定位销插入孔中。
gōng rén zhèng zài jiāng dìng wèi xiāo chā rù kǒng zhōng.Công nhân đang cắm chốt định vị vào lỗ linh kiện.
Làm tiêu mòn; tiêu phí (thời gian, tinh lực)
耗费;消磨精力或时间
岁月的流逝慢慢销尽了他的锐气。
suì yuè de liú shì màn màn xiāo jìn le tā de ruì qì.Năm tháng trôi qua dần làm hao mòn nhuệ khí của anh ấy.
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光超市今天促销,很多东西打折。
chāo shì jīn tiān cù xiāo, hěn duō dōng xī dǎ zhé.Siêu thị hôm nay khuyến mãi, nhiều thứ được giảm giá.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时