报销【報銷】
[bào xiāo] [报 销]
1.nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ
申请核销支出的费用
请保留好出差期间的发票,以便回公司后统一报销。
qǐng bǎo liú hǎo chū chāi qī jiān de fā piào, yǐ biàn huí gōng sī hòu tǒng yī bào xiāo.Xin vui lòng giữ lại hóa đơn trong chuyến công tác để về công ty thanh toán một thể.
2.hỏng bét; đi đứt; tiêu đời
指物品毁坏报废或人员死亡
手机掉进水里,彻底报销了。
shǒu jī diào jìn shuǐ lǐ, chè dǐ bào xiāo le.Điện thoại rơi vào nước, hỏng bét hoàn toàn rồi.
当然有,公司会全额报销并提供餐饮补助。
dāng rán yǒu, gōng sī huì quán é bào xiāo bìng tí gōng cān yǐn bǔ zhù.Đương nhiên có, công ty sẽ thanh toán toàn bộ và cung cấp phụ cấp ăn uống.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý严禁将个人消费列入公费报销。
yán jìn jiāng gè rén xiāo fèi liè rù gōng fèi bào xiāo.Nghiêm cấm đưa chi tiêu cá nhân vào thanh toán bằng công phí.
嗯,这个立论很深刻,但若完全不计成本全面报销,医保池子显然难以持久承受。
èn, zhè ge lì lùn hěn shēn kè, dàn ruò wán quán bú jì chéng běn quán miàn bào xiāo, yī bǎo chí zǐ xiǎn rán nán yǐ chí jiǔ chéng shòu.Ừm, lập luận này rất sâu sắc, nhưng nếu chi trả toàn bộ mà hoàn toàn không màng đến chi phí thì quỹ bảo hiểm y tế rõ ràng khó duy trì lâu dài.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y