报【報】
[bào]
báo; tờ báo
爷爷每天早上看报。
yé ye měi tiān zǎo shàng kàn bào.Ông nội đọc báo mỗi sáng.
Đền đáp, báo đáp, báo thù
回报、报答或报复
我们长大后要报答父母。
wǒ men zhǎng dà hòu yào bào dá fù mǔ.Chúng ta lớn lên phải báo đáp cha mẹ.
份、张
我打字比较快,我负责写报告。
wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm