刊物
[kān wù] [刊 物]
ấn phẩm
定期或不定期出版的报刊、杂志等。
这本学术刊物每季度出版一次,专门发表语言学领域的最新研究成果。
zhè běn xué shù kān wù měi jì dù chū bǎn yí cì, zhuān mén fā biǎo yǔ yán xué lǐng yù de zuì xīn yán jiū chéng guǒ.Ấn phẩm học thuật này xuất bản mỗi quý một lần, chuyên đăng tải các kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực ngôn ngữ học.
在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。
zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且他很擅长在刊物上撰写生活哲理小品。
tā hěn shàn cháng zài kān wù shàng zhuàn xiě shēng huó zhé lǐ xiǎo pǐn.Anh ấy rất giỏi viết các bài tiểu luận triết lý nhân sinh trên báo chí.
当然不是。我们可以姑且在院里的内部刊物上,试点公开评审数据。
dāng rán bú shì. wǒ men kě yǐ gū qiě zài yuàn lǐ de nèi bù kān wù shàng, shì diǎn gōng kāi píng shěn shù jù.Tất nhiên là không. Chúng ta có thể tạm thời thí điểm công khai dữ liệu bình duyệt trên ấn phẩm nội bộ của viện.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且