购物【購物】
[gòu wù] [购 物]
mua sắm
购买物品。
周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
对啊,放满了一整个购物车。
duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường好,我现在就重新检查一遍购物车。
hǎo, wǒ xiàn zài jiù chóng xīn jiǎn chá yí biàn gòu wù chē.Được, bây giờ mình kiểm tra lại giỏ hàng một lượt đây.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是调查显示多数人喜欢网上购物。
diào chá xiǎn shì duō shù rén xǐ huan wǎng shàng gòu wù.Khảo sát cho thấy phần lớn mọi người thích mua sắm qua mạng.