置办
[zhì bàn] [置 办]
mua sắm; mua
那依您看,政策层面是否存在一种折中的处置办法?
nà yī nín kàn, zhèng cè céng miàn shì fǒu cún zài yì zhǒng zhé zhōng de chǔ zhì bàn fǎ?Vậy theo thầy thấy, ở tầng diện chính sách liệu có tồn tại một biện pháp xử lý dung hòa không?
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然他凭自己的双手在这个城市置办了一份家业。
tā píng zì jǐ de shuāng shǒu zài zhè ge chéng shì zhì bàn le yí fèn jiā yè.Anh ấy tự tay sắm sửa được một khối gia nghiệp ở thành phố này.
搬入新居之后,他们终于置办了一套像样的实木家具。
bān rù xīn jū zhī hòu, tā men zhōng yú zhì bàn le yí tào xiàng yàng de shí mù jiā jù.Sau khi chuyển vào nhà mới, họ rốt cuộc cũng sắm sửa được một bộ nội thất gỗ tự nhiên tử tế, đàng hoàng.