置
[zhì]
1.lắp đặt; đặt; để
安放,放在某种位置。
请将这些易碎物品置于儿童接触不到的地方。
qǐng jiāng zhè xiē yì suì wù pǐn zhì yú ér tóng jiē chù bú dào de dì fāng.Xin hãy đặt những vật phẩm dễ vỡ này ở nơi trẻ em không với tới được.
2.mua sắm; tậu (nhà, đất, đồ đạc)
购买;购置产业或物品。
他用年终奖为家里置了一套新家具。
tā yòng nián zhōng jiǎng wèi jiā lǐ zhì le yí tào xīn jiā jù.Anh ấy dùng tiền thưởng cuối năm sắm một bộ đồ nội thất mới cho gia đình.
好的,你看这个位置怎么样?
hǎo de, nǐ kàn zhè ge wèi zhì zěn me yàng?Được rồi, bạn xem vị trí này thế nào?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着老师给学生布置了周末的作业。
lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.
我想双面打印,怎么设置?
wǒ xiǎng shuāng miàn dǎ yìn, zěn me shè zhì?Mình muốn in hai mặt, cài đặt thế nào?
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng