布置【佈置】
[bù zhì] [布 置]
1.sắp xếp; bài trí; trang hoàng
摆放物品使房间或场所整齐美观。
老师给学生布置了周末的作业。
lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.
2.phân công; giao (nhiệm vụ, công việc)
安排、分配工作或任务
经理在开会时布置了下一阶段的工作。
jīng lǐ zài kāi huì shí bù zhì le xià yì jiē duàn de gōng zuò.Giám đốc đã phân công công việc cho giai đoạn tiếp theo trong cuộc họp.
我想订一个大蛋糕,再去教室布置一些气球。
wǒ xiǎng dìng yí gè dà dàn gāo, zài qù jiào shì bù zhì yì xiē qì qiú.Tớ muốn đặt một chiếc bánh kem lớn, rồi đến lớp trang trí ít bóng bay.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ嗯,餐饮供应基本就绪,但会场的场景布置还未收尾。
èn, cān yǐn gōng yìng jī běn jiù xù, dàn huì chǎng de chǎng jǐng bù zhì hái wèi shōu wěi.Dạ, việc cung cấp ăn uống cơ bản đã sẵn sàng, nhưng khâu trang trí hiện trường vẫn chưa hoàn tất.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了可以,不过场地布置还需要买气球,我们再算算具体数字吧。
kě yǐ, bú guò chǎng dì bù zhì hái xū yào mǎi qì qiú, wǒ men zài suàn suàn jù tǐ shù zì ba.Được, nhưng trang trí địa điểm còn cần mua bóng bay nữa, chúng mình cùng tính lại con số cụ thể xem sao.
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện