布局【佈局】
[bù jú] [布 局]
sắp xếp; bố cục; bố trí
事物各部分的全面安排与结构。
这家企业正在积极优化海外市场的产业布局。
zhè jiā qǐ yè zhèng zài jī jí yōu huà hǎi wài shì chǎng de chǎn yè bù jú.Doanh nghiệp này đang tích cực tối ưu hóa việc phân bổ chuỗi ngành nghề tại thị trường nước ngoài.
bố trí; quy hoạch; sắp đặt
全面规划、安排事物的格局。
集团正在积极布局新兴产业。
jí tuán zhèng zài jī jí bù jú xīn xīng chǎn yè.Tập đoàn đang tích cực bố trí các ngành công nghiệp mới nổi.
延期开业会影响连锁品牌的整体布局,后果很严重。
yán qī kāi yè huì yǐng xiǎng lián suǒ pǐn pái de zhěng tǐ bù jú, hòu guǒ hěn yán zhòng.Tạm hoãn khai trương sẽ ảnh hưởng bố cục tổng thể của thương hiệu chuỗi, hậu quả rất nghiêm trọng.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不您说得对,所以我们在海外布局时必须保持极致的审慎态度。
nín shuō de duì, suǒ yǐ wǒ men zài hǎi wài bù jú shí bì xū bǎo chí jí zhì de shěn shèn tài dù.Thầy nói đúng ạ, cho nên khi bố trí thị trường nước ngoài chúng ta phải giữ thái độ thận trọng tối đa.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑嗯,法务团队已提前布局对冲方案,请相信整体风险是可控的。
èn, fǎ wù tuán duì yǐ tí qián bù jú duì chōng fāng àn, qǐng xiāng xìn zhěng tǐ fēng xiǎn shì kě kòng de.Vâng, đội ngũ pháp lý đã bố trí trước các phương án bù trừ rủi ro, xin hãy tin rằng rủi ro tổng thể là có thể kiểm soát được.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn