部署
[bù shǔ] [部 署]
bố trí; triển khai; sự bố trí
安排、布置人力或工作任务。
公司管理层正在全面部署下一阶段的战略任务。
gōng sī guǎn lǐ céng zhèng zài quán miàn bù shǔ xià yì jiē duàn de zhàn lüè rèn wu.Ban quản lý công ty đang triển khai toàn diện nhiệm vụ chiến lược cho giai đoạn tiếp theo.
可以在国际海域部署微塑料监测站。
kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类团长正在给全团战士部署作战任务。
tuán zhǎng zhèng zài gěi quán tuán zhàn shì bù shǔ zuò zhàn rèn wu.Trung đoàn trưởng đang phổ biến nhiệm vụ tác chiến cho toàn trung đoàn.
你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?
nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂