配置
[pèi zhì] [配 置]
triển khai; phân bổ; cấu hình
配备布置;安排分配人力物力。
企业应当合理配置资源以提高生产效率。
qǐ yè yīng dāng hé lǐ pèi zhì zī yuán yǐ tí gāo shēng chǎn xiào lǜ.Doanh nghiệp nên phân bổ tài nguyên hợp lý để nâng cao hiệu suất sản xuất.
cấu hình; trang thiết bị
设备的软硬件组合规格。
这款手机的硬件配置非常高。
zhè kuǎn shǒu jī de yìng jiàn pèi zhì fēi cháng gāo.Cấu hình phần cứng của chiếc điện thoại này rất cao.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính购买新电脑时要先看硬件配置。
gòu mǎi xīn diàn nǎo shí yào xiān kàn yìng jiàn pèi zhì.Khi mua máy tính mới cần xem cấu hình phần cứng trước.
您是说,向他们展示低风险的资产配置和投资组合?
nín shì shuō, xiàng tā men zhǎn shì dī fēng xiǎn de zī chǎn pèi zhì hé tóu zī zǔ hé?Ý thầy là cho họ xem cách phân bổ tài sản và danh mục đầu tư rủi ro thấp ạ?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免