XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

配合

[pèi hé] [配 合]

phù hợp; phối hợp với; tương thích với

各方面分工合作,相互协调动作

我们需要互相配合。

wǒ men xū yào hù xiāng pèi hé.

Chúng ta cần phối hợp với nhau.

配合?你是说我们站的位置不对吗?

pèi hé? nǐ shì shuō wǒ men zhàn de wèi zhì bú duì ma?

Phối hợp? Ý bạn là vị trí chúng ta đứng không đúng sao?

Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于

音乐声与歌声配合得相当和谐。

yīn yuè shēng yǔ gē shēng pèi hé de xiāng dāng hé xié.

Tiếng nhạc và tiếng hát kết hợp khá hòa hợp.

还可以配合使用高反射率的热反射涂料。

hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.

Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而