匹
[pǐ]
lượng từ cho ngựa, la
用于马、骡或整卷布帛。
草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
sánh bằng, tương xứng
相当,对等,能相比。
他的棋艺无人能匹。
tā de qí yì wú rén néng pǐ.Kỳ nghệ của anh ấy không ai sánh kịp.
很好,声音定位必须精确匹配观众触摸画面的具体位置。
hěn hǎo, shēng yīn dìng wèi bì xū jīng què pǐ pèi guān zhòng chù mō huà miàn de jù tǐ wèi zhì.Rất tốt, định vị âm thanh phải khớp chính xác với vị trí cụ thể mà khán giả chạm vào tranh.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句与同类产品相比,我们的核心优势在于精准匹配兼职与实习。
yǔ tóng lèi chǎn pǐn xiāng bǐ, wǒ men de hé xīn yōu shì zài yú jīng zhǔn pǐ pèi jiān zhí yǔ shí xí.So với các sản phẩm cùng loại, ưu thế cốt lõi của chúng em nằm ở việc ghép nối chính xác việc làm thêm và thực tập.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp我建议录用他,他的能力和这个职位非常匹配,发展前景也不错。
wǒ jiàn yì lù yòng tā, tā de néng lì hé zhè ge zhí wèi fēi cháng pǐ pèi, fā zhǎn qián jǐng yě bú cuò.Tôi đề nghị tuyển anh ấy, năng lực rất phù hợp với vị trí này, triển vọng phát triển cũng tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…