腔
[qiāng]
(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói)
指中空部分,或说话语调、戏曲曲调。
他一开口说话就带着浓重的天津腔。
tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.
lòng, dạ (trong lòng)
指胸怀、心中。
他满腔热忱地投入到支教工作中。
tā mǎn qiāng rè chén dì tóu rù dào zhī jiào gōng zuò zhōng.Anh ấy dốc trọn lòng nhiệt huyết vào công việc dạy học tình nguyện.
没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。
méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ饭后漱口有助于维护口腔健康。
fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.
您说得对,动作规范和唱腔细节,必须请老前辈亲自核对。
nín shuō de duì, dòng zuò guī fàn hé chàng qiāng xì jié, bì xū qǐng lǎo qián bèi qīn zì hé duì.Thầy nói đúng, quy phạm động tác và chi tiết giọng hát nhất định phải mời các bậc tiền bối đích thân kiểm tra đối chiếu.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了