胆
[dǎn]
1.túi mật; dũng khí; can đảm
消化器官,也喻胆量勇气
医生说他的胆有问题,需要做手术。
yī shēng shuō tā de dǎn yǒu wèn tí, xū yào zuò shǒu shù.Bác sĩ nói túi mật của anh ấy có vấn đề, cần phải phẫu thuật.
2.ruột/lõi bên trong một số đồ dùng
某些器皿内部盛装的部分
暖瓶胆碎了,水很快就凉了。
nuǎn píng dǎn suì le, shuǐ hěn kuài jiù liáng le.Ruột bình giữ nhiệt vỡ, nước nhanh nguội.
这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。
zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了他虽然胆小,但对朋友很真诚。
tā suī rán dǎn xiǎo, dàn duì péng yǒu hěn zhēn chéng.Cậu ấy tuy nhát gan nhưng rất chân thành với bạn bè.
您是说,只要不动文物本体,就可以大胆尝试吗?
nín shì shuō, zhǐ yào bù dòng wén wù běn tǐ, jiù kě yǐ dà dǎn cháng shì ma?Ý thầy là, chỉ cần không động vào bản thể hiện vật, thì có thể mạnh dạn thử nghiệm ạ?
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số