胆小鬼【膽小鬼】
[dǎn xiǎo guǐ] [胆 TIỂU 鬼]
kẻ nhát gan
胆量小、害怕事情的人
同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。
tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.
[dǎn xiǎo guǐ] [胆 TIỂU 鬼]
kẻ nhát gan
胆量小、害怕事情的人
同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。
tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.