XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

胆小【膽小】

[dǎn xiǎo] [胆 TIỂU]

nhát gan; nhút nhát

缺乏胆量,遇事容易害怕。

他从小就胆小,一个人不敢走夜路。

tā cóng xiǎo jiù dǎn xiǎo, yí gè rén bù gǎn zǒu yè lù.

Anh ấy từ nhỏ đã nhát gan, không dám một mình đi đường ban đêm.

他是个胆小鬼,连小老鼠都害怕。

tā shì gè dǎn xiǎo guǐ, lián xiǎo lǎo shǔ dōu hài pà.

Nó là kẻ nhát gan, đến chuột nhỏ cũng sợ.

别当胆小鬼,快点站出来解决问题。

bié dāng dǎn xiǎo guǐ, kuài diǎn zhàn chū lái jiě jué wèn tí.

Đừng làm kẻ nhát gan, mau đứng ra giải quyết vấn đề đi.