渺小
[miǎo xiǎo] [渺 TIỂU]
nhỏ bé; tí hon; không đáng kể
微小而微不足道
站在浩瀚的大海面前,人显得格外渺小。
zhàn zài hào hàn de dà hǎi miàn qián, rén xiǎn de gé wài miǎo xiǎo.Đứng trước biển cả bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.
船只航行在广阔的大海中,显得十分渺小。
chuán zhǐ háng xíng zài guǎng kuò de dà hǎi zhōng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.Con tàu di chuyển giữa biển khơi rộng lớn, trông thật nhỏ bé.
站在海边,望着茫茫大海,他感到自己非常渺小。
zhàn zài hǎi biān, wàng zhe máng máng dà hǎi, tā gǎn dào zì jǐ fēi cháng miǎo xiǎo.Đứng bên bờ biển nhìn ra biển cả mênh mông, anh ấy cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.